Thông tin cần thiết
Trọng lượng cả bì:25.1 kg
Thời gian giao hàng:10 DAYS
Trọng lượng ròng:25 kg
Phương thức vận chuyển:海运, 空运
số hiệu thông số:PAC-IY28
Mô tả đóng gói:25KG
Mô tả sản phẩm
26% 28% 30% Polyaluminium Chloride CAS 1327-41-9 PAC Dạng bột Vàng Trắng dùng cho xử lý nước và giảm COD
Mô tả sản phẩm
Poly Aluminium Chloride (PAC) là một chất keo tụ polymer vô cơ tiên tiến, nổi tiếng về hiệu quả trong xử lý nước và các quy trình công nghiệp. Được sản xuất bằng các kỹ thuật tiên tiến và nguyên liệu cao cấp, PAC nổi bật nhờ các đặc điểm sau:
- Tạp chất thấp:Đảm bảo ô nhiễm tối thiểu trong nước đã qua xử lý.
- Trọng lượng phân tử cao:Cung cấp khả năng tạo bông và lắng cặn được cải thiện.
- Hiệu quả đông tụ vượt trội:Mang lại hiệu suất vượt trội trong việc làm trong và tinh khiết nước.
Các sản phẩm PAC của chúng tôi đã hoàn thànhNSF, CE, vàChứng nhận ISO, đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn toàn cầu về an toàn, chất lượng và bền vững môi trường.
Poly Aluminium Chloride là một chất keo tụ polymer vô cơ hiệu quả cao mới. Giá rẻ và hiệu quả tạo bông tốt.Ưu điểm của Polyaluminium Chloride:
1, Liều lượng thấp hơn phèn nhôm sunfat, chi phí thấp;
2, Hình thành bông cặn lớn nhanh chóng và kết tủa nhanh.
3, Khả năng thích ứng rộng và độ hòa tan tốt.
4, Ăn mòn nhẹ và dễ vận hành.
5, Không làm tắc nghẽn đường ống khi sử dụng lâu dài.
Ứng dụng
Ứng dụng Poly Aluminium Chloride:
Poly Aluminium Chloride (PAC) vượt trội trong nhiều môi trường nhờ khả năng tạo bông mạnh mẽ. Nó hoạt động bằng cách trung hòa điện tích, kết tụ các hạt và tạo điều kiện thuận lợi cho việc loại bỏ tạp chất.
1. Xử lý nước:
- Xử lý nước uống để loại bỏ chất rắn lơ lửng, chất hữu cơ và kim loại nặng.
- Hiệu quả trong việc làm trong nước từ sông, hồ và hồ chứa.
- Được sử dụng trong quy trình khử muối để tăng cường lọc và cải thiện hiệu quả.
2. Xử lý nước công nghiệp:
- Làm sạch và tái chế nước thải công nghiệp.
- Xử lý nước thải trong nhà máy điện, nhà máy hóa chất và nhà máy dệt.
- Lý tưởng cho xử lý nước thải trong môi trường có độ đục cao.
3. Ứng dụng đặc biệt:
- Thu hồi các vật liệu có giá trị như than và cao lanh từ nước thải.
- Xử lý nước thải cho nhà máy bia, cơ sở chế biến thịt và sản xuất dược phẩm.
- Loại bỏ fluoride, dầu và kim loại nặng khỏi dòng thải công nghiệp.
4. Ứng dụng công nghiệp phụ trợ:
- Ngành thuộc da: Ngăn ngừa hư hỏng da trong quá trình xử lý.
- Xi măng và xây dựng: Tăng cường độ bền và sự rắn chắc của xi măng.
- Ngành công nghiệp giấy: Hoạt động như một chất kết dính để cải thiện độ bền và chất lượng giấy.
- Chất mang xúc tác: Được sử dụng trong tổng hợp hóa học nhờ tính ổn định và khả năng phản ứng.
Thông số kỹ thuật
Thông tin cơ bản (chi tiết)
| Sản phẩm | Poly Aluminium Chloride | |
| Mục | Thông số kỹ thuật | |
| Đặc điểm | Ngoại quan | Bột màu vàng |
| Độ hòa tan | Hòa tan hoàn toàn | |
| Độc tính | Không độc | |
| Oxide nhôm(Al2O3) % | ≥28 | |
| Độ kiềm % | 40-90 | |
| PH (dung dịch nước 1%) | 3.5-5.0 | |
| Tỷ lệ không tan trong nước % | ≤1.5 | |
| AS/% | 0.0005 | |
| Pb/% | 0.002 | |
| Cd/% | 0.001 | |
| Hg/% | 0.00005 | |
| Cr6+/% | 0.005 | |
| Mẫu mã | ID-26 | ID-28 | DD-29/30 |
| Loại | Nước thải Cấp | Nước thải Cấp | Nước uống |
| Màu sắc | Vàng | Vàng nhạt / Vàng sáng | Bột trắng |
| Quy trình sấy | Phun | Phun | Phun |
| Quy trình lọc nước thô dạng lỏng | Âm | Tích cực | Tích cực |
| Oxide nhôm (Al2O3 ) / % tối thiểu | 26TỐI THIỂU | 28PHÚT | 29-30PHÚT |
| Tính kiềm / % | 70-80 | 70-80 | 45-55 |
| PH | 3.5-5.0 | 3.5-5.0 | 3.5-5.0 |
| Không tan trong nước / % tối đa | 1.5 | 0.1 | 0.1 |
| Tiêu chuẩn | GB15892-2003 | GB15892-2009 | GB15892-2009 |
| Ứng dụng | Xử lý nước công nghiệp | Xử lý nước uống | Xử lý nước uống |
| Đóng gói | 25kg/bao, bao tấn | 25kg/bao, bao tấn | 25kg/bao, bao tấn |
| Số lượng vận chuyển | 26 tấn/20FCL không có pallet, 21 tấn/20FCL có pallet | 26 tấn/20FCL không có pallet, 21 tấn/20FCL có pallet | 22 tấn/20FCL không có pallet, 20 tấn/20FCL có pallet |
Đóng gói & Vận chuyển
Đóng gói, Bảo quản và Vận chuyển
Đóng gói:
- Tiêu chuẩn: 25 kgTúi dệt polypropylene hoặc túi composite giấy-nhựa có lớp lót PE. 22-26 TẤN/20FCL, Có hoặc không có pallet.
- Có sẵn đóng gói số lượng lớn hoặc giải pháp tùy chỉnh cho các hoạt động quy mô lớn.
Hướng dẫn bảo quản:
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng khí, tránh xa nhiệt và độ ẩm.
- Tránh tiếp xúc kéo dài với không khí để ngăn ngừa vón cục và giảm độ hòa tan.
Lưu ý vận chuyển:
- Đảm bảo xử lý an toàn để tránh hư hỏng bao bì.
- Bảo vệ khỏi mưa và độ ẩm quá mức trong quá trình vận chuyển.






